viển vông

  1. illusoire; chimérique; sans fondement pratique
    • Lời hứa viển vông
      promesse illusoire
    • Dự kiến viển vông
      projet chimérique
    • Mơ ước viển vông
      former des espoirs sans fondement pratique

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "viển vông"

viển vông
Một người đàn ông đang mơ về một lâu đài viển vông trên mây.